ĐỀ ÔN LUYỆN THI ĐH MÔN TOÁN
![]()
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = 2x3 - 3mx2 + 1 , (1)
1. Khảo sát hàm số khi m = 1.
2. Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại , cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng D : x – 4y – 13 = 0.
Câu II: (2 điểm).
1. Giải phương trình tan2x.tanx = tan22x – 3.
2. Giải hệ phương trình $$\left\{ \begin{array}{l} \sqrt {x + 1} + \sqrt {y + 8} = 5\\ {9^{{{\log }_2}(x + y)}} - {(x + y)^{{{\log }_2}3}} - 72 = 0 \end{array} \right.$$
Câu III: (3 điểm).
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho tam giác ABC có trục tâm H, đỉnh A(3; 4), đường cao BB1: x – y + 9 = 0, đường cao CC1 : 3x – y – 13 = 0. Viết phương trình các cạnh của tam giác HBC.
2. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh AB = a, cạnh AA’ = 2a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau A’B và B’C.
3. Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho điểm I(2; 1; - 1), đường thẳng D : và mặt phẳng (P) : x – y – 4z + 13 = 0.
a) Viết phương trình mặt cầu (S) , biết mặt cầu (S) có tâm I và cắt đường thẳng D tại hai điểm phân biệt A, B thoả mãn AB = 8.
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm I, song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng D .
Câu IV: (2 điểm).
1. Tính tích phân : $$I = \int\limits_0^4 {\frac{{x.\sqrt {{x^2} + 9} .d{\rm{x}}}}{{{x^2} + 5}}} $$.
2. Cho khai triển nhị thức Niutơn (2 + x)n = a0 + a1x + a2x2 + . . . + anxn, với n € N, n ≥ 8. Tìm số nguyên dương n lớn nhất để a8 = Max{a0, a1, a2, . . . , an}.
Câu V: (1 điểm).
Tính các góc của tam giác ABC biết rằng 2sinA.sinB.(1 – cosC) = 1.
Nguyễn Anh Tuấn @ 22:19 31/10/2012
Số lượt xem: 701




các ý kiến mới nhất