ngắm hoa



Mời bạn




Tài nguyên của trang

Quà Lê Vy tặng

Thời gian

Thứ tư, ngày 01 / 8 / 2012

I love you

Anh Tuấn xin chào

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • lịch hoa hồng tình yêu

    hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Anh Tuấn)

    thiếu nữ xưa

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Tiện ích

    Gốc > Tìm hiểu Toán học >

    Gõ công thức Toán cơ bản ( Latex)

    Từ ngày 13/12/2008, violet.vn hỗ trợ gõ công thức theo định dạng Latex (rất quen thuộc với các thầy cô tham gia vào các diễn đàn Toán học và các trang Web elearning trong cả nước).

    Để gõ được latex, các thầy cô chỉ cần đặt biểu thức latex trong cặp dấu $ $ và $ $, ví dụ: $ $ x^2+y^2 = R^2 $ $ sẽ cho ra kết quả

     Ví dụ 1:

    Mã bao công thức:

     Code: [ f(x)=x^2+y^2 ]

     Các qui ước về kí tự:

    * các công thức dùng trong Tex bao giờ cũng bắt đầu bằng \
    * Khi muốn gộp nhiều kí tự thành một nhóm thì cho kí tự đó vào trong {}
    * xuống dòng bằng cách thêm \\ vào cuối dòng
    * Khi có công thức trên diễn đàn muốn xem công thức đó được đánh thế nào chỉ cần để con chỏ chuột nằm trên cống thức đó hoặc dùng chức năng quote.

    Các công thức cơ bản

    1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên:

    Cơ số ^ Số mũ

    Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

    Cơ số ^ {Số mũ}

    2. Chỉ số phụ dưới

    Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới

    Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

    Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới}

    3. Biểu diễn vecter

    \vec{tên vecter}


    4. Biểu diễn phân số

    \frac{tử số}{mẫu số}


    5. Bảng chữ cái Hy Lạp

    alpha = \alpha
    bêta = \beta
    gamma = \gamma
    Gamma = \gamma
    delta = \delta
    Delta = \delta
    rô = \rho
    omêga = \omega
    Omêga = \Omega
    xích ma = \sigma
    Xích ma = \Sigma
    xi = \psi
    Xi = \Psi
    phi = \phi
    Phi = \phi


    6. Căn bậc hai

    \sqrt{biểu thức khai căn}


    7. Tích vecter có hướng

    \vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2}


    8. Các mũi tên suy ra, tương đương

    \rightarrow : mũi tên suy ra thông thường
    \Rightarrow : mũi tên suy ra có hai vạch
    \leftrightarrow : mũi tên hai chiều


    9. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ

    \leq : nhỏ hơn hoặc bằng
    \geq : lớn hơn hoặc bằng
    \approx : xấp xỉ

    1. Mũ, chỉ số dưới

    Ví dụ 2:

    Code: x^2
    -->

    Code:x_1
    -->

    2. Phân số
    Hàm:

    Code:  
    \frac{tử số}{mẫu số}

    Ví dụ

    Code: 
    [F=\frac{GmM}{(r+h)^2}]



    3. Căn

    \sqrt{biểu thức trong căn}

    ví dụ

    Code:   \omega = \sqrt{\frac{m}{k}}:

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Anh Tuấn @ 22:10 30/10/2012
    Số lượt xem: 1109
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến