Kỳ 1 đề 1,2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:40' 05-05-2016
Dung lượng: 421.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:40' 05-05-2016
Dung lượng: 421.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HƯNG HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN LỚP 12
Thời gian: 90 phút
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số .
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
Câu 3 (3,0 điểm). Giải các phương trình, bất phương trình sau
Câu 4 (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng và Gọi E là trung điểm của cạnh CD.
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD.
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABED.
Tính theo a khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng
-------Hết-------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HƯNG HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN LỚP 12
Thời gian: 90 phút
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số .
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có tung độ
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
Câu 3 (3,0 điểm). Giải các phương trình, bất phương trình sau
Câu 4 (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600.
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
Gọi M là trung điểm cạnh SB. Tính theo a thể tích khối tứ diện
Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng mặt phẳng
-------Hết-------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ SỐ 1
CÂU
NỘI DUNG CƠ BẢN
ĐIỂM
Câu 1
3 điểm
a
+) Các điểm thuộc đồ thị: (-2;2), (-1;-2), (0;0), (1;2), (2;-2)
2 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
b
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ
+) Với x = 2, suy ra y = -2. Tiếp tuyến tại điểm M(2;-2):
1 diểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm 0,25điểm
Câu 2
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;3].
1 điểm
TXĐ
Ta có y’ =
y’ = 0
y(1) = 3 – ln2
y(3) = 7 – ln4
Vậy ,
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
Câu 3
3 điểm
a
Giải phương trình:
1 điểm
Đặt t = 3x ( t > 0 ) , phương trình trở thành: t2 - 4t + 3 = 0
Pt có 2 nghiệm t = 1(
TRƯỜNG THPT HƯNG HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN LỚP 12
Thời gian: 90 phút
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số .
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
Câu 3 (3,0 điểm). Giải các phương trình, bất phương trình sau
Câu 4 (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng và Gọi E là trung điểm của cạnh CD.
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD.
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABED.
Tính theo a khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng
-------Hết-------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HƯNG HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: TOÁN LỚP 12
Thời gian: 90 phút
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số .
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có tung độ
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
Câu 3 (3,0 điểm). Giải các phương trình, bất phương trình sau
Câu 4 (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600.
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC.
Gọi M là trung điểm cạnh SB. Tính theo a thể tích khối tứ diện
Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng mặt phẳng
-------Hết-------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ SỐ 1
CÂU
NỘI DUNG CƠ BẢN
ĐIỂM
Câu 1
3 điểm
a
+) Các điểm thuộc đồ thị: (-2;2), (-1;-2), (0;0), (1;2), (2;-2)
2 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
b
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ
+) Với x = 2, suy ra y = -2. Tiếp tuyến tại điểm M(2;-2):
1 diểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm 0,25điểm
Câu 2
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;3].
1 điểm
TXĐ
Ta có y’ =
y’ = 0
y(1) = 3 – ln2
y(3) = 7 – ln4
Vậy ,
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
Câu 3
3 điểm
a
Giải phương trình:
1 điểm
Đặt t = 3x ( t > 0 ) , phương trình trở thành: t2 - 4t + 3 = 0
Pt có 2 nghiệm t = 1(
 










các ý kiến mới nhất